Giá xe Toyota Rush 2018 mới nhập khẩu Indonesia chỉ hơn 600 TriệuLH: 0909084128 - 0913782339 - Toyota Phú Mỹ Hưng giá tốt nhiều khuyến mãi

. Chào mừng Quý khách đến với Toyota Phú Mỹ Hưng !
TƯ VẤN BÁN HÀNG:
0909 084 128
0911 77 55 88

TOYOTA RUSH 2018

Giới thiệu xe TOYOTA RUSH 2018

Toyota Rush là mẫu xe SUV cỡ nhỏ, sản phẩm của nhà sản xuất Toyota Nhật Bản. Toyota Rush chính là “phiên bản Toyota” của mẫu xe Daihatsu Terios vốn ra mắt lần đầu từ năm 1997. Ban đầu, Toyota Rush là cái tên chỉ dành cho thị trường Nhật Bản. Tại một số thị trường khác nó mang những cái tên khác nhau, như Perodua Kembara (Malayssia), Premier RiO, Zotye Nomad (Ấn Độ), Daihatsu Terios/Taruna (Indonesia)… nên nhiều người vẫn thường bỏ qua Rush thế hệ đầu tiên này.

Hiện tại Toyota Rush được nhập khẩu và phân phối 1 phiên bản tại Việt Nam :

Toyota RUSH S 1.5AT ( 5 chỗ số tự động)       : 668.000.000 vnđ 

ĐẶT HÀNG NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC GIAO XE TRONG THÁNG:

Hotline: 0909 084 128 - 0911 77 55 88 - Phòng Kinh Doanh Toyota Phú Mỹ Hưng

Mẫu xe này cũng đã ra mắt chính thức tại Việt Nam tháng 09/2018. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia

NGOẠI THẤT XE TOYOTA RUSH

Hình ảnh ngoại thất xe Toyota Rush. Ở thế hệ mới này, Toyota Rush được hãng trau chuốt lại thiết kế bên ngoài. Có thể thấy diện mạo mới mang đậm hai phong cách MPV và SUV, có nhiều nét giống với “người anh” Toyota Fortuner. Như vậy, Toyota Rush hứa hẹn sẽ cạnh tranh với các đối thủ mang xu hướng thiết kế tương tự như Mitsubishi Xpander và Honda HR-V cũng vừa về Việt nam.

Đầu xe Rush 2018  nổi bật với “bộ mặt” đầy ấn tượng theo ngôn ngữ Keen Look hiện tại của Toyota, với thiết kế cụm đèn pha sắc sảo và lưới tản nhiệt lớn với các thanh ngang mạ bóng. Cụm đèn sương mù tam giác đen khá ngầu.

Thân xe Toyota Rush hoàn toàn mới với ốp nhựa màu đen trên hai cánh cửa,bộ mâm hợp kim 2 tông màu kích thước 17 inch. Cạnh tranh với các đối thủ thuộc phân khúc B, Rush có kích thước  4435 x 1695 x 1705 và chiều dài cơ sở dài 2.685mm.

Hông và đuôi xe Toyota Rush trong cùng một góc chụp. Đuôi xe được thiết kế đơn giản nhưng mạnh mẽ với nhiều đường gân nổi và các đèn hậu LED chạy rộng ngang

Lazang xe Toyota Rush 2018-2019 dạng lốc xoáy 5 chấu kép khá bắt mắt.

Đánh giá Toyota Rush 2018-2019 về ngoại thất: Ngoại thất toát lên vẻ hiện đại, thể thao theo đúng sự ngôn ngữ thiết kế mới nhất của Toyota. Phần đầu xe và đuôi xe được nhà sản xuất chăm chút khá cầu kì chắc chắn sẽ khiến mọi khách hàng hứng khởi.

NỘI THẤT XE TOYOTA 

Hình ảnh khoang lái xe Toyota Rush 1.5 AT  tại Việt Nam. Nội thất của Toyota Rush  là sự tương đồng giữa 2 màu đen và be. Toyota cũng sử dụng chất liệu nhựa mềm cho nhiều vị trí trên bảng taplo. Ghế vẫn là dạng nỉ, ghế lái chỉnh cơ.

Bảng điều khiển trung tâm xe Toyota Rush . Hệ thống thông tin giải trí trên những phiên bản cao là loại màn hình cảm ứng 7″, có khả năng đọc đĩa DVD, hỗ trợ kết nối Bluetooth, hệ thống âm thanh 8 loa. Điều hòa tự động, tay lái 3 chấu chi chít nút chỉnh rảnh tay là những tiện nghi cơ bản.

Đồng hồ trung tâm công nghệ phát sáng Analog đẹp mắt .Vô lăng 3 chấu, bọc da, mạc bạc sang trọng. Tay lái trợ lực điện rất nhẹ nhàng nhưng chỉ gật gù.

Toyota Rush 1.5S AT sở hữu hệ thống điều hòa tự động 2 giàn

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Chức năng khởi động thông minh startop giúp cho Rush thêm phần tiện nghi

 Hàng ghế thứ 2 xe Toyota Rush. Ghế chỉnh 4 hướng: trượt, ngả.

Hàng ghế này có tính năng gập 60:40 chỉ với một thao tác giật dây đơn giản, nhẹ nhàng. Tương tự như trên các đàn anh Fortuner, Innova mới.

Còn đây là cốp chở đổ phía sau. Hàng ghế thứ 3 có thể gập phẳng để tạo khoang chứa hành lý lớn hơn khi cần

ĐỘNG CƠ, VẬN HÀNH, AN TOÀN XE TOYOTA RUSH 2018-2019

Về vận hành, động cơ xe Toyota Rush 2018 mang mã hiệu 2NR-FE với 4 xi-lanh thẳng hàng dung tích 1.5l, trang bị công nghệ van biến thiên kép Dual VVT-i, cho công suất tối đa 102 PS và mô-men xoắn tối đa 136 Nm. Công nghệ Dual VVT-i quen thuộc của Toyota cho thấy đây là máy Toyota chứ không phải máy của Daihatsu như nhiều người tưởng.

Hộp số

Phiên bản Rush 1.5S AT nhập khẩu về Việt Nam sở hữu hộp số tự động 4 cấp. Hệ dẫn động cầu sau. Tốc độ tối đa 160km/h.

Về tính năng an toàn, mẫu xe này cũng được trang bị không kém đàn anh Fortuner như phanh đĩa có chống bó cứng ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử VSC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, hỗ trợ lực kéo TRC, 6 túi khí,Camera lùi,Cảm biến lùi.

ĐẶT HÀNG NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC GIAO XE TRONG THÁNG:

Hotline: 0909 084 128 - 0911 77 55 88 - Phòng Kinh Doanh Toyota Phú Mỹ Hưng

 

Giá xe TOYOTA RUSH 2018

Bảng giá tham khảo dòng xe Toyota Rush 2018 (giá đã bao gồm VAT)

Rush S 1.5AT 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 4 cấp
Động cơ xăng dung tích 1496 cc
668.000.000 VNĐ 

ĐẶT HÀNG NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC GIAO XE TRONG THÁNG:

Hotline: 0909 084 128 - 0911 77 55 88 - Phòng Kinh Doanh Toyota Phú Mỹ Hưng

Thông số kỹ thuật xe TOYOTA RUSH 2018

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
4435 x 1695 x 1705
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)  
2490 x 1415 x 1195
  Chiều dài cơ sở (mm)  
2685
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)  
1445/1460
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
220
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)  
31.0/26.5
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
5,2
  Trọng lượng không tải (kg)  
1290
  Trọng lượng toàn tải (kg)  
1870
  Dung tích bình nhiên liệu (L)  
45
Động cơ Loại động cơ  
2NR-VE (1.5L)
  Số xy lanh  
4
  Bố trí xy lanh  
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)  
1496
  Tỉ số nén  
11,5
  Hệ thống nhiên liệu  
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu  
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)  
(76)/102 @ 6300
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)  
134 @ 4200
  Tốc độ tối đa  
160
  Tiêu chuẩn khí thải  
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động  
Không có/Without
Chế độ lái    
Không có/Without
Hệ thống truyền động    
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số    
Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước  
Macpherson
  Sau  
Phụ thuộc đa liên kết
Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)  
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành  
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp  
215/60R17
  Lốp dự phòng  
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước  
Đĩa tản nhiệt 16"/Ventilated disc 16"
  Sau  
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp  
6,7
  Trong đô thị  
8,2
  Ngoài đô thị  
5,8
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
LED
  Đèn chiếu xa  
LED
  Đèn chiếu sáng ban ngày  
Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn  
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động  
Có/With
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng  
Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động  
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu  
Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường  
Không có/Without
Cụm đèn sau    
LED
Đèn báo phanh trên cao    
LED
Đèn sương mù Trước  
Có/With
  Sau  
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
Có/With
  Chức năng gập điện  
Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ  
Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng  
Không có/Without
  Màu  
Cùng màu thân xe/Body Color
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi  
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
  Chức năng sấy gương  
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước  
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động  
Không có/Without
Gạt mưa Trước  
Gián đoạn/intermittent
  Sau  
Gián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sau    
Có/With
Ăng ten    
Vây cá/Sharkfin
Tay nắm cửa ngoài    
Cùng màu thân xe, có nút bấm/Colored w/ switch
Bộ quây xe thể thao    
Không có/Without
Cản xe Trước  
Cùng màu thân xe/Colored
  Sau  
Đen/Black
Lưới tản nhiệt Trước  
Mạ chrome/Chrome
Chắn bùn    
Không có/Without
Ống xả kép    
Không có/Without
Cánh hướng gió nóc xe    
Có/With
Thanh đỡ nóc xe    
Có/With
Tay lái Loại tay lái  
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu  
Bọc da/Leather
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
Âm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel
  Điều chỉnh  
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
  Lẫy chuyển số  
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong    
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong    
Mạ chrome/ Chrome
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ  
Analog
  Đèn báo chế độ Eco  
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số  
Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
LCD
Cửa sổ trời    
Không có/Without
Chất liệu bọc ghế    
Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế  
Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
  Chức năng thông gió  
Không có/Without
  Chức năng sưởi  
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Gập thẳng 60:40 1 chạm/Tumble 60:40 1 touch
  Hàng ghế thứ ba  
50:50 gập thẳng, 50:50 tumble
  Hàng ghế thứ bốn  
Không có/Without
  Hàng ghế thứ năm  
Không có/Without
Rèm che nắng kính sau    
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau    
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước  
Tự động/auto
Cửa gió sau    
Có/With
Hộp làm mát    
Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa  
DVD 7"
  Số loa  
8
  Cổng kết nối AUX  
Có/With
  Cổng kết nối USB  
Có/With
  Kết nối Bluetooth  
Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói  
Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau  
Không có/Without
  Kết nối wifi  
Có/With
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay  
Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh  
Có/With
  Kết nối HDMI  
Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm    
Có/With
Khóa cửa điện    
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa    
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện    
Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Cốp điều khiển điện    
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây    
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình    
Không có/Without
Hệ thống báo động    
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ    
Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp    
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử    
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe    
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo    
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình    
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình    
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp    
Có/With
Camera lùi    
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau  
2
  Góc trước  
0
  Góc sau  
0
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước  
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước  
Có/With
  Túi khí rèm  
Có/With
  Túi khí bên hông phía sau  
Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái  
Không có/Without
  Túi khí đầu gối hành khách  
Không có/Without
Dây đai an toàn Trước  
3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7

Nội thất xe TOYOTA RUSH 2018

Ngoại thất xe TOYOTA RUSH 2018

Vận hành xe TOYOTA RUSH 2018

An toàn xe TOYOTA RUSH 2018

Màu xe TOYOTA RUSH 2018

Tin Tức Liên Quan

CÔNG TY TNHH TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG

Giờ làm việc 24/24: Từ thứ 2 đến chủ nhật

Đang online : 23 

Tổng truy cập: 300937

Thiết kế web: Vinatechco

icon-phone

Hotline (Tư vấn 24/7) 0909 084 128
0911 77 55 88