TOYOTA HIACELH: 0909084128 - 0913782339 - Toyota Phú Mỹ Hưng giá tốt nhiều khuyến mãi

. Chào mừng Quý khách đến với Toyota Phú Mỹ Hưng !
TƯ VẤN BÁN HÀNG:
0909 084 128
0911 77 55 88

TOYOTA HIACE

Giới thiệu xe TOYOTA HIACE

Ngày 26/06/2018 - Công ty Ô tô Toyota Việt Nam (TMV) giới thiệu Hiace phiên bản cải tiến 2018 “Tiềm năng sinh lợi, vượt mọi thước đo” nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Hiace phiên bản cải tiến 2018 dự kiến sẽ có mặt tại hệ thống đại lý của TMV trên toàn quốc vào tháng 8/2018. 

 

 

Hiace được giới thiệu lần đầu tiên tại Nhật Bản năm 1967, trong suốt 51 năm phát triển, Hiace đã thực sự làm hài lòng khách hàng tại 131 nước trên thế giới nhờ khả năng vận hành bền bỉ mạnh mẽ . Được giới thiệu lần đầu tiên tại Việt Nam vào năm 1996, Hiace đã nhanh chóng gặt hái nhiều thành công trong phân khúc xe chở khách cỡ nhỏ tại Việt Nam. Nhờ chất lượng, sự bền bỉ, độ tin cậy, sự rộng rãi và tính năng tiện nghi cho hành khách như điều hòa không khí sâu với cửa gió ở tất cả các hàng ghế ngồi, điều chỉnh ngả ghế, Hiace đã trở thành lựa chọn hàng đầu dành cho các công ty kinh doanh dịch vụ vận tải và các công ty có nhu cầu đưa đón nội bộ. 

Ở lần cải tiến này, để đáp ứng nhu cầu của phần lớn khách hàng thương mại trong phân khúc xe chở khách, TMV giới thiệu Hiace mới được nhập khẩu trực tiếp từ Thái Lan với phiên bản máy dầu 3.0L trang bị bộ phận tăng áp khí nạp và hệ thống phun dầu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung tạo mô men xoắn lớn cho khả năng vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu. Với những cải tiến về sản phẩm và mức giá cạnh tranh, TMV tin tưởng rằng, Hiace sẽ tiếp tục là sự lựa chọn tối ưu cho các khách hàng trong phân khúc này.

Giá xe TOYOTA HIACE

HIACE ĐỘNG CƠ DẦU

Tiềm năng sinh lợi - vượt mọi thước đo

999.000.000 VND

• 101 : 15 chỗ 

• 102 : Thương mại 

• Nhiên liệu : Dầu 

• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 

• Thông tin khác: 

+ Số tay 5 cấp

Thông số kỹ thuật xe TOYOTA HIACE

Động cơ & Khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
5380 x 1880 x 2285
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
180
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
  Trọng lượng không tải (kg)
2170 - 2190
  Trọng lượng toàn tải (kg)
3250
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
70
Động cơ Loại động cơ
1KD-FTV
  Số xy lanh
4 xylanh, 16 van, Cam kép, Phun dầu điện tử, Nén khí nạp / 4-cylinders, 16 valves, DOHC, Commonrail, Turbocharger
  Dung tích xy lanh (cc)
2982
  Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
100 (142)/3600
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
300/1200-2400
  Đường kính x Hành trình (mm)
96.0 x 103
Hệ thống truyền động  
Cầu sau / 4x2 Rear wheel drive
Hộp số  
Số sàn 5 cấp/ Manual 5-speed
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép/Double wishbone
  Sau
Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực / Hidraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Chụp mâm / Wheel cap
  Lốp dự phòng
195R15
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 15"/15'' ventilated disc
  Sau
Tang trống/Drum

Nội thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen
Cụm đèn sau  
Loại thường / Standard
Đèn báo phanh trên cao  
LED
Đèn sương mù Trước
Có / With
Gạt mưa Sau
Có / With
Chức năng sấy kính sau  
Có/With

Nội thất

Tay lái Loại tay lái
4 Chấu, Urethane / 4-spoke, Urethane
  Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng / Manual tilt
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Đồng hồ cơ học / Analog
  Màn hình hiển thị đa thông tin
Giờ, Trip A/B / Clock, Trip A/B

Ghế

Chất liệu bọc ghế  
Nỉ/Fabric
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái
Ngả lưng ghế, trượt ghế (Người lái) / Recline, Slide (Driver seat)
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi) / Individual seat, Semi recline
  Hàng ghế thứ ba
Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi) / Individual seat, Semi recline
  Hàng ghế thứ bốn
Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi) / Individual seat, Semi recline
  Hàng ghế thứ năm
Gấp sang 2 bên/Space up

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa Trước
Chỉnh tay, cửa gió từng hàng ghế / Manual, air vens for all seat row
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
CD 1 đĩa
  Số loa
4
  Cổng kết nối AUX
Có/With
  Cổng kết nối USB
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa  
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện  
Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái) / With, Auto up-down (Drive seat)

An toàn chủ động

Hệ thống phân phối lực phanh theo tải trọng cầu sau  
Có/with

An toàn bị động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Dây đai an toàn Trước
Có/With
  Hàng ghế sau thứ nhất
Có/With
  Hàng ghế sau thứ hai
Có/With
Cột lái tự đổ  
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ  
Có/With

Nội thất xe TOYOTA HIACE

TIỀM NĂNG SINH LỢI VƯỢT MỌI THƯỚC ĐO

Cửa trượt bên hông với chiều cao 1610mm đảm bảo sự thuận tiện và thoải mái cho hành khách khi lên xuống xe.

Hiace Động cÆ¡ dầu Cá»­a trượt bên hông 

 

Ngoại thất xe TOYOTA HIACE

Vận hành xe TOYOTA HIACE

ĐỘNG CƠ DIESEL

Động cơ diesel 1KD-FTV cho sức mạnh vượt trội. Động cơ turbo gia tăng công sức mô men xoắn cực đại, đặc biệt trong phạm vi tốc độ thấp đến trung bình.

An toàn xe TOYOTA HIACE

Màu xe TOYOTA HIACE

Bạc - 1E7

Màu trắng

Bạc - 1E7

Màu bạc

Tin Tức Liên Quan

CÔNG TY TNHH TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG

Giờ làm việc 24/24: Từ thứ 2 đến chủ nhật

Đang online : 13 

Tổng truy cập: 300927

Thiết kế web: Vinatechco

icon-phone

Hotline (Tư vấn 24/7) 0909 084 128
0911 77 55 88